TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chia sẻ tiếng Đức là gì?

"chia sẻ" trong tiếng Đức là teilen (động từ), mitteilen (động từ).

teilen Động từ

/ˈtaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia sẻ, sẻ chia.

  • Seine Leidenschaft zu teilen bedeutet, sie voll zu leben. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.

Xem đầy đủ từ "teilen": der/die/das, biến cách, cách chia →

mitteilen Động từ

/ˈmɪtˌtaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia sẻ.

Xem đầy đủ từ "mitteilen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chia sẻ tiếng Đức là gì?

"chia sẻ" trong tiếng Đức là teilen (động từ), mitteilen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.