TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cao thượng tiếng Đức là gì?

"cao thượng" trong tiếng Đức là edel (tính từ), nobel (tính từ).

edel Tính từ

/ˈeːdəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao quý, cao thượng.

Xem đầy đủ từ "edel": der/die/das, biến cách, cách chia →

nobel Tính từ

/ˈnoːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao quý, cao thượng.

Xem đầy đủ từ "nobel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cao thượng tiếng Đức là gì?

"cao thượng" trong tiếng Đức là edel (tính từ), nobel (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.