TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nobel

/ˈnoːbəl/ giọng máy của trình duyệt

nobel nghĩa là cao quý, cao thượng.

Nghĩa của nobel

Tính từ

  1. Cao quý, cao thượng.

So sánh của nobel

So sánh hơnnobler
So sánh nhấtam nobelsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ noble, honourable

Câu hỏi thường gặp

nobel nghĩa là gì?

nobel (tính từ) nghĩa là cao quý, cao thượng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.