Bộ xương tiếng Đức là gì?
"bộ xương" trong tiếng Đức là das Skelett (danh từ), das Gerippe (danh từ).
das Skelett Danh từ · giống trung
/skeˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ xương.
Xem đầy đủ từ "Skelett": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Gerippe Danh từ · giống trung
/ɡəˈʁɪpə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ xương.
Xem đầy đủ từ "Gerippe": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bộ xương tiếng Đức là gì?
"bộ xương" trong tiếng Đức là das Skelett (danh từ), das Gerippe (danh từ).