TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bộ xương tiếng Đức là gì?

"bộ xương" trong tiếng Đức là das Skelett (danh từ), das Gerippe (danh từ).

das Skelett Danh từ · giống trung

/skeˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ xương.

Xem đầy đủ từ "Skelett": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gerippe Danh từ · giống trung

/ɡəˈʁɪpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ xương.

Xem đầy đủ từ "Gerippe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bộ xương tiếng Đức là gì?

"bộ xương" trong tiếng Đức là das Skelett (danh từ), das Gerippe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.