TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Skelett

danh từ giống trung
/skeˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Skelette · sinh cách: des Skelettes

das Skelett nghĩa là bộ xương.

Nghĩa của Skelett

Danh từ · giống trung

  1. Bộ xương.

Biến cách của Skelett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Skelettdie Skelette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Skelettesder Skelette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Skelettden Skeletten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Skelettdie Skelette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Skelett

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skeleton

Câu hỏi thường gặp

Skelett nghĩa là gì?

Skelett (danh từ) nghĩa là bộ xương.

Skelett là der, die hay das?

Skelett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Skelett); số nhiều: die Skelette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.