das Skelett
số nhiều: die Skelette · sinh cách: des Skelettes
das Skelett nghĩa là bộ xương.
Nghĩa của Skelett
Danh từ · giống trung
- Bộ xương.
Biến cách của Skelett (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Skelett | die Skelette |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Skelettes | der Skelette |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Skelett | den Skeletten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Skelett | die Skelette |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Skelett
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skeleton
Câu hỏi thường gặp
Skelett nghĩa là gì?
Skelett (danh từ) nghĩa là bộ xương.
Skelett là der, die hay das?
Skelett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Skelett); số nhiều: die Skelette.