das Gerippe
danh từ giống trung
/ɡəˈʁɪpə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Gerippes
das Gerippe nghĩa là bộ xương.
Nghĩa của Gerippe
Danh từ · giống trung
- Bộ xương.
Biến cách của Gerippe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gerippe | die Gerippe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gerippes | der Gerippe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gerippe | den Gerippen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gerippe | die Gerippe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gerippe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skeleton (system of bones); framework; airframe
Câu hỏi thường gặp
Gerippe nghĩa là gì?
Gerippe (danh từ) nghĩa là bộ xương.
Gerippe là der, die hay das?
Gerippe là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gerippe).