TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gerissen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʁɪsn̩/ giọng máy của trình duyệt

gerissen nghĩa là xảo quyệt, xảo trá.

Cũng là một dạng biến đổi của reißen — Xé.

Nghĩa của gerissen

Tính từ

  1. Xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.

So sánh của gerissen

So sánh hơngerissener
So sánh nhấtam gerissensten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cunning

Câu hỏi thường gặp

gerissen nghĩa là gì?

gerissen (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, xảo trá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.