TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gerichtlich

giọng máy của trình duyệt

gerichtlich nghĩa là tư pháp.

Nghĩa của gerichtlich

Tính từ

  1. Tư pháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ judicial, legal
  • Phó từ by court order, legally

Câu hỏi thường gặp

gerichtlich nghĩa là gì?

gerichtlich (tính từ) nghĩa là tư pháp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.