TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reißen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯sn̩/ giọng máy của trình duyệt

reißen nghĩa là xé, cắt.

Nghĩa của reißen

Động từ

  1. Xé.
  2. Cắt.

Chia động từ reißen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gerissenPhân từ I: reißend

Hiện tại Präsens

  • ich reiße
  • du reißt
  • er/sie/es reißt
  • wir reißen
  • ihr reißt
  • sie/Sie reißen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich riss
  • du rissest
  • er/sie/es riss
  • wir rissen
  • ihr risst
  • sie/Sie rissen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gerissen
  • du hast / bist gerissen
  • er/sie/es hat / ist gerissen
  • wir haben / sind gerissen
  • ihr habt / seid gerissen
  • sie/Sie haben / sind gerissen

Tương lai Futur I

  • ich werde reißen
  • du wirst reißen
  • er/sie/es wird reißen
  • wir werden reißen
  • ihr werdet reißen
  • sie/Sie werden reißen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reiße
  • du reißest
  • er/sie/es reiße
  • wir reißen
  • ihr reißet
  • sie/Sie reißen

Mệnh lệnh Imperativ

  • reiß! (du)
  • reißt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của reißen

Câu ví dụ với reißen

  • Reiß dich am Riemen! Kiểm soát bản thân đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1868811

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tear (something); to pull (something) apart; to rip (something); to break; to become torn apart; to snatch; to wrench; to yank; to drag; to tug; to pull on (something); to kill a prey animal; to sketch, to draw

Câu hỏi thường gặp

reißen nghĩa là gì?

reißen (động từ) nghĩa là xé, cắt.

Chia động từ reißen ở thì hiện tại thế nào?

ich reiße, du reißt, er/sie/es reißt, wir reißen, ihr reißt, sie/Sie reißen. Phân từ II: gerissen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.