TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Skateboard

danh từ giống trung
/ˈskɛɪ̯tˌbɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Skateboards · sinh cách: des Skateboards

das Skateboard nghĩa là ván trượt.

Nghĩa của Skateboard

Danh từ · giống trung

  1. Ván trượt.

Biến cách của Skateboard (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Skateboarddie Skateboards
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Skateboardsder Skateboards
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Skateboardden Skateboards
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Skateboarddie Skateboards

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Skateboard

  • Ich denke, dass Skateboard fahren stark die Knie belastet. Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skateboard (wheeled platform for skating)

Câu hỏi thường gặp

Skateboard nghĩa là gì?

Skateboard (danh từ) nghĩa là ván trượt.

Skateboard là der, die hay das?

Skateboard là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Skateboard); số nhiều: die Skateboards.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.