Bộ binh tiếng Đức là gì?
"bộ binh" trong tiếng Đức là der Fußsoldat (danh từ), der Infanterist (danh từ).
der Fußsoldat Danh từ · giống đực
/ˈfuːs.zɔlˌdaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ binh.
Xem đầy đủ từ "Fußsoldat": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Infanterist Danh từ · giống đực
[ˈɪnfantəʁɪst] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ binh.
Xem đầy đủ từ "Infanterist": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ binh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ binh tiếng Đức là gì?
"bộ binh" trong tiếng Đức là der Fußsoldat (danh từ), der Infanterist (danh từ).