TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Infanterist

danh từ giống đực
[ˈɪnfantəʁɪst] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Infanteristen · sinh cách: des Infanteristen

der Infanterist nghĩa là bộ binh.

Nghĩa của Infanterist

Danh từ · giống đực

  1. Bộ binh.

Biến cách của Infanterist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Infanteristdie Infanteristen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Infanteristender Infanteristen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Infanteristenden Infanteristen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Infanteristendie Infanteristen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Infanterist

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ infantryman, foot soldier

Câu hỏi thường gặp

Infanterist nghĩa là gì?

Infanterist (danh từ) nghĩa là bộ binh.

Infanterist là der, die hay das?

Infanterist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Infanterist); số nhiều: die Infanteristen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.