die Infanterie
số nhiều: die Infanterien · sinh cách: der Infanterie
die Infanterie nghĩa là bộ binh.
Nghĩa của Infanterie
Danh từ · giống cái
- Bộ binh.
Biến cách của Infanterie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Infanterie | die Infanterien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Infanterie | der Infanterien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Infanterie | den Infanterien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Infanterie | die Infanterien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Infanterie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infantry
Câu hỏi thường gặp
Infanterie nghĩa là gì?
Infanterie (danh từ) nghĩa là bộ binh.
Infanterie là der, die hay das?
Infanterie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Infanterie); số nhiều: die Infanterien.