TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Artillerie

danh từ giống cái
[ˈaʁtɪləʁiː] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Artillerien · sinh cách: der Artillerie

die Artillerie nghĩa là pháo, pháo binh.

Nghĩa của Artillerie

Danh từ · giống cái

  1. Pháo, pháo binh.

Biến cách của Artillerie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Artilleriedie Artillerien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Artillerieder Artillerien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Artillerieden Artillerien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Artilleriedie Artillerien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Artillerie

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artillery (weapon); artillery (army unit)

Câu hỏi thường gặp

Artillerie nghĩa là gì?

Artillerie (danh từ) nghĩa là pháo, pháo binh.

Artillerie là der, die hay das?

Artillerie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Artillerie); số nhiều: die Artillerien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.