Bởi vậy tiếng Đức là gì?
"bởi vậy" trong tiếng Đức là darum (phó từ), deshalb (phó từ), deswegen (phó từ).
darum Phó từ
/ˈdaːʁʊm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế.
deshalb Phó từ
/ˈdɛshalp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế.
Xem đầy đủ từ "deshalb": der/die/das, biến cách, cách chia →
deswegen Phó từ
/ˈdɛsˈveːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế.
Xem đầy đủ từ "deswegen": der/die/das, biến cách, cách chia →
daher Phó từ
/ˈdaːheːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế.
somit Phó từ
/zoːˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế.
demnach Phó từ
/ˌdeːmˈnaːx/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế.
Xem đầy đủ từ "demnach": der/die/das, biến cách, cách chia →
demzufolge Phó từ
[ˈdeːmtsuˌfɔlɡə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế.
Xem đầy đủ từ "demzufolge": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bởi vậy tiếng Đức là gì?
"bởi vậy" trong tiếng Đức là darum (phó từ), deshalb (phó từ), deswegen (phó từ).