TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bọng đái tiếng Đức là gì?

"bọng đái" trong tiếng Đức là die Blase (danh từ), die Harnblase (danh từ).

die Blase Danh từ · giống cái

/ˈblaːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàng quang, bóng đái, bọng đái.

Xem đầy đủ từ "Blase": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Harnblase Danh từ · giống cái

/ˈhaʁnblaːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàng quang, bóng đái, bọng đái.

Xem đầy đủ từ "Harnblase": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bọng đái tiếng Đức là gì?

"bọng đái" trong tiếng Đức là die Blase (danh từ), die Harnblase (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.