TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Harnblase

danh từ giống cái
/ˈhaʁnblaːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Harnblasen · sinh cách: der Harnblase

die Harnblase nghĩa là bàng quang, bóng đái.

Nghĩa của Harnblase

Danh từ · giống cái

  1. Bàng quang, bóng đái, bọng đái.

Biến cách của Harnblase (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Harnblasedie Harnblasen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Harnblaseder Harnblasen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Harnblaseden Harnblasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Harnblasedie Harnblasen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ urinary bladder

Câu hỏi thường gặp

Harnblase nghĩa là gì?

Harnblase (danh từ) nghĩa là bàng quang, bóng đái.

Harnblase là der, die hay das?

Harnblase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Harnblase); số nhiều: die Harnblasen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.