Bỏ cuộc tiếng Đức là gì?
"bỏ cuộc" trong tiếng Đức là aufgeben (động từ).
aufgeben Động từ
/ˈaʊ̯fˌɡeːbm̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ cuộc.
- Ich habe aufgegeben. Tôi đã bỏ cuộc.
Xem đầy đủ từ "aufgeben": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bỏ cuộc tiếng Đức là gì?
"bỏ cuộc" trong tiếng Đức là aufgeben (động từ).