Bộ máy tiếng Đức là gì?
"bộ máy" trong tiếng Đức là der Mechanismus (danh từ).
der Mechanismus Danh từ · giống đực
/meçaˈnɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy móc, bộ máy.
Xem đầy đủ từ "Mechanismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bộ máy tiếng Đức là gì?
"bộ máy" trong tiếng Đức là der Mechanismus (danh từ).