TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bỏ tiếng Đức là gì?

"bỏ" trong tiếng Đức là verlassen (động từ), aufhören (động từ), aufgeben (động từ).

verlassen Động từ

/fərˈlasən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • Tom fragte sich, warum seine Frau ihn verlassen hatte. Tom đã tự hỏi vì sao vợ anh ta rời bỏ anh ta.
  • Mein Gott, mein Gott, warum hast du mich verlassen? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?

Xem đầy đủ từ "verlassen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufhören Động từ

/ˈaʊ̯fˌhøːrən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • Du solltest aufhören zu rauchen. Bạn nên bỏ hút thuốc đi.
  • Du solltest mit dem Rauchen aufhören. Bạn nên bỏ hút thuốc đi.

Xem đầy đủ từ "aufhören": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufgeben Động từ

/ˈaʊ̯fˌɡeːbm̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.

  • Ich habe aufgegeben. Tôi đã bỏ cuộc.
  • Ich habe die Idee aufgegeben, mir ein Haus zu kaufen. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà.

Xem đầy đủ từ "aufgeben": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausziehen Động từ

/ˈʔaʊ̯st͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

Xem đầy đủ từ "ausziehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

abnehmen Động từ

/ˈapˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

Xem đầy đủ từ "abnehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

ablegen Động từ

[ˈʔapˌleːɡən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • Es ist sehr schwer, schlechte Angewohnheiten abzulegen. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.

Xem đầy đủ từ "ablegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

davonmachen Động từ

/daˈfɔnˌmaxn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

Xem đầy đủ từ "davonmachen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bỏ tiếng Đức là gì?

"bỏ" trong tiếng Đức là verlassen (động từ), aufhören (động từ), aufgeben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.