TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

davonmachen

/daˈfɔnˌmaxn̩/ giọng máy của trình duyệt

davonmachen nghĩa là bỏ.

Nghĩa của davonmachen

Động từ

  1. Bỏ.

Chia động từ davonmachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: davongemachtPhân từ I: davonmachend

Động từ tách: tiểu từ davon tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache davon…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache davon
  • du machst davon
  • er/sie/es macht davon
  • wir machen davon
  • ihr macht davon
  • sie/Sie machen davon

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte davon
  • du machtest davon
  • er/sie/es machte davon
  • wir machten davon
  • ihr machtet davon
  • sie/Sie machten davon

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe davongemacht
  • du hast davongemacht
  • er/sie/es hat davongemacht
  • wir haben davongemacht
  • ihr habt davongemacht
  • sie/Sie haben davongemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde davonmachen
  • du wirst davonmachen
  • er/sie/es wird davonmachen
  • wir werden davonmachen
  • ihr werdet davonmachen
  • sie/Sie werden davonmachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache davon
  • du machest davon
  • er/sie/es mache davon
  • wir machen davon
  • ihr machet davon
  • sie/Sie machen davon

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach davon! (du)
  • macht davon! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leave, slip away, scram

Câu hỏi thường gặp

davonmachen nghĩa là gì?

davonmachen (động từ) nghĩa là bỏ.

Chia động từ davonmachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache davon, du machst davon, er/sie/es macht davon, wir machen davon, ihr macht davon, sie/Sie machen davon. Phân từ II: davongemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.