TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bị động tiếng Đức là gì?

"bị động" trong tiếng Đức là passiv (tính từ), passivisch (tính từ).

passiv Tính từ

/ˈpasiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị động.

Xem đầy đủ từ "passiv": der/die/das, biến cách, cách chia →

passivisch Tính từ

/paˈsiːvɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị động.

Xem đầy đủ từ "passivisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bị động tiếng Đức là gì?

"bị động" trong tiếng Đức là passiv (tính từ), passivisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.