TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ca kịch tiếng Đức là gì?

"ca kịch" trong tiếng Đức là die Oper (danh từ).

die Oper Danh từ · giống cái

/ˈoːpəʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ca kịch, nhạc kịch.

Xem đầy đủ từ "Oper": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ca kịch tiếng Đức là gì?

"ca kịch" trong tiếng Đức là die Oper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.