TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bá quyền tiếng Đức là gì?

"bá quyền" trong tiếng Đức là die Vorherrschaft (danh từ), die Hegemonie (danh từ).

die Vorherrschaft Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bá quyền.

Xem đầy đủ từ "Vorherrschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hegemonie Danh từ · giống cái

/heɡemoˈniː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bá quyền.

Xem đầy đủ từ "Hegemonie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bá quyền tiếng Đức là gì?

"bá quyền" trong tiếng Đức là die Vorherrschaft (danh từ), die Hegemonie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.