TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bù xù tiếng Đức là gì?

"bù xù" trong tiếng Đức là struppig (tính từ), unaufgeräumt (tính từ), ungekämmt (tính từ).

struppig Tính từ

[ˈʃtʁʊpɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bù xù.

Xem đầy đủ từ "struppig": der/die/das, biến cách, cách chia →

unaufgeräumt Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bù xù.

Xem đầy đủ từ "unaufgeräumt": der/die/das, biến cách, cách chia →

ungekämmt Tính từ

/ˈʊnɡəˌkɛmt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bù xù.

Xem đầy đủ từ "ungekämmt": der/die/das, biến cách, cách chia →

ungemacht Tính từ

/ˈʊnɡəˌmaxt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bù xù.

Xem đầy đủ từ "ungemacht": der/die/das, biến cách, cách chia →

ungepflegt Tính từ

[ˈʊnɡəˈpfleːkt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bù xù.

Xem đầy đủ từ "ungepflegt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bù xù tiếng Đức là gì?

"bù xù" trong tiếng Đức là struppig (tính từ), unaufgeräumt (tính từ), ungekämmt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.