TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bó tiếng Đức là gì?

"bó" trong tiếng Đức là das Bündel (danh từ).

das Bündel Danh từ · giống trung

/ˈbʏndəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chùm, bó.

Xem đầy đủ từ "Bündel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bó tiếng Đức là gì?

"bó" trong tiếng Đức là das Bündel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.