Bóng ma tiếng Đức là gì?
"bóng ma" trong tiếng Đức là der Geist (danh từ), das Gespenst (danh từ), die Erscheinung (danh từ).
der Geist Danh từ · giống đực
/ɡaɪ̯st/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma, ma quỉ, bóng ma.
das Gespenst Danh từ · giống trung
/ɡəˈʃpɛnst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma, ma quỉ, bóng ma.
Xem đầy đủ từ "Gespenst": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Erscheinung Danh từ · giống cái
/ɛɐ̯ˈʃaɪ̯nʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng ma.
Xem đầy đủ từ "Erscheinung": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Spuk Danh từ · giống đực
/ʃpuːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma, ma quỉ, bóng ma.
Câu hỏi thường gặp
Bóng ma tiếng Đức là gì?
"bóng ma" trong tiếng Đức là der Geist (danh từ), das Gespenst (danh từ), die Erscheinung (danh từ).