TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bàn tính tiếng Đức là gì?

"bàn tính" trong tiếng Đức là der Abakus (danh từ), das Rechenbrett (danh từ).

der Abakus Danh từ · giống đực

[ˈabakʊs] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn tính.

Xem đầy đủ từ "Abakus": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Rechenbrett Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn tính.

Xem đầy đủ từ "Rechenbrett": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bàn tính tiếng Đức là gì?

"bàn tính" trong tiếng Đức là der Abakus (danh từ), das Rechenbrett (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.