TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bèo tiếng Đức là gì?

"bèo" trong tiếng Đức là die Entengrütze (danh từ), die Wasserlinse (danh từ).

die Entengrütze Danh từ · giống cái

/ˈɛntənˌɡrʏtsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bèo.

Xem đầy đủ từ "Entengrütze": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wasserlinse Danh từ · giống cái

[ˈvasɐˌlɪnzə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bèo.

Xem đầy đủ từ "Wasserlinse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bèo tiếng Đức là gì?

"bèo" trong tiếng Đức là die Entengrütze (danh từ), die Wasserlinse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.