die Wasserlinse
số nhiều: die Wasserlinsen · sinh cách: der Wasserlinse
die Wasserlinse nghĩa là bèo.
Nghĩa của Wasserlinse
Danh từ · giống cái
- Bèo.
Biến cách của Wasserlinse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wasserlinse | die Wasserlinsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wasserlinse | der Wasserlinsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wasserlinse | den Wasserlinsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wasserlinse | die Wasserlinsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duckweed
Câu hỏi thường gặp
Wasserlinse nghĩa là gì?
Wasserlinse (danh từ) nghĩa là bèo.
Wasserlinse là der, die hay das?
Wasserlinse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wasserlinse); số nhiều: die Wasserlinsen.