TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wasserlinse

danh từ giống cái
[ˈvasɐˌlɪnzə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wasserlinsen · sinh cách: der Wasserlinse

die Wasserlinse nghĩa là bèo.

Nghĩa của Wasserlinse

Danh từ · giống cái

  1. Bèo.

Biến cách của Wasserlinse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wasserlinsedie Wasserlinsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wasserlinseder Wasserlinsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wasserlinseden Wasserlinsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wasserlinsedie Wasserlinsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duckweed

Câu hỏi thường gặp

Wasserlinse nghĩa là gì?

Wasserlinse (danh từ) nghĩa là bèo.

Wasserlinse là der, die hay das?

Wasserlinse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wasserlinse); số nhiều: die Wasserlinsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.