Bên tiếng Đức là gì?
"bên" trong tiếng Đức là die Seite (danh từ), bei (giới từ), neben (giới từ).
die Seite Danh từ · giống cái
/ˈzaɪ̯tə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
- Sie ist immer auf der Seite der Schwachen. Cô ta luôn đứng về bên yếu.
- Er ist immer an meiner Seite. Anh ấy luôn ở bên tôi.
bei Giới từ
/baɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên cạnh, gần, cạnh, kề, bên.
neben Giới từ
/ˈneːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
- Er saß da und las, während seine Frau neben ihm ein Paar Socken strickte. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bên tiếng Đức là gì?
"bên" trong tiếng Đức là die Seite (danh từ), bei (giới từ), neben (giới từ).