TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

PARTEI

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/parˈtaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

PARTEI nghĩa là phe, phe đảng, chánh đảng, đảng.

Nghĩa của PARTEI

Danh từ riêng

  1. Phe, phe đảng, bên.

Danh từ · giống cái

Partei
  1. Chánh đảng, đảng.

Họ từ của PARTEI

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Die PARTEI (a sartirical party in Germany)
  • Danh từ political party; party (person, company, or institution) participating in a legal action or contract

Câu hỏi thường gặp

PARTEI nghĩa là gì?

PARTEI (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là phe, phe đảng, chánh đảng, đảng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.