TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

parteiisch

/paʁˈtaɪ̯ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

parteiisch nghĩa là thiên vị.

Nghĩa của parteiisch

Tính từ

  1. Thiên vị.

So sánh của parteiisch

So sánh hơnparteiischer
So sánh nhấtam parteiischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ partial, biased, one-sided (in favour of one faction)

Câu hỏi thường gặp

parteiisch nghĩa là gì?

parteiisch (tính từ) nghĩa là thiên vị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.