TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bán phần tiếng Đức là gì?

"bán phần" trong tiếng Đức là teilweise (tính từ), partiell (tính từ).

teilweise Tính từ

/ˈtaɪ̯lˌvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một phần, bán phần.

Xem đầy đủ từ "teilweise": der/die/das, biến cách, cách chia →

partiell Tính từ

/paʁˈt͡si̯ɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một phần, bán phần.

Xem đầy đủ từ "partiell": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bán phần tiếng Đức là gì?

"bán phần" trong tiếng Đức là teilweise (tính từ), partiell (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.