teilweise
Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtaɪ̯lˌvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt
teilweise nghĩa là một phần, bán phần.
Nghĩa của teilweise
Tính từ
- Một phần, bán phần.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teilweise
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với teilweise
- Die Mauer ist teilweise von Efeu bedeckt. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ partially, to some extent; sometimes, occasionally; in part, in some cases
- Tính từ partial
Câu hỏi thường gặp
teilweise nghĩa là gì?
teilweise (tính từ) nghĩa là một phần, bán phần.