TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bán kính tiếng Đức là gì?

"bán kính" trong tiếng Đức là der Radius (danh từ).

der Radius Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bán kính.

  • Die Fläche eines Kreises kann als Funktion des Radius ausgedrückt werden. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó.

Xem đầy đủ từ "Radius": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bán kính tiếng Đức là gì?

"bán kính" trong tiếng Đức là der Radius (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.