Bình minh tiếng Đức là gì?
"bình minh" trong tiếng Đức là der Sonnenaufgang (danh từ), die Dämmerung (danh từ), die Morgendämmerung (danh từ).
der Sonnenaufgang Danh từ · giống đực
/ˈzɔnənˌaʊ̯fɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh.
Xem đầy đủ từ "Sonnenaufgang": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Dämmerung Danh từ · giống cái
/ˈdɛməʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
Xem đầy đủ từ "Dämmerung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Morgendämmerung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
Xem đầy đủ từ "Morgendämmerung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Morgengrauen Danh từ · giống trung
/ˈmɔʁɡŋˌɡraʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
Xem đầy đủ từ "Morgengrauen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình minh tiếng Đức là gì?
"bình minh" trong tiếng Đức là der Sonnenaufgang (danh từ), die Dämmerung (danh từ), die Morgendämmerung (danh từ).