Bánh sừng bò tiếng Đức là gì?
"bánh sừng bò" trong tiếng Đức là der/das Croissant (danh từ), das Gipfeli (danh từ), das Kipfl (danh từ).
der/das Croissant Danh từ · giống đực hoặc trung
/kro̯aˈsã/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
Xem đầy đủ từ "Croissant": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Gipfeli Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
Xem đầy đủ từ "Gipfeli": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Kipfl Danh từ · giống trung
/ˈkɪpfl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
Câu hỏi thường gặp
Bánh sừng bò tiếng Đức là gì?
"bánh sừng bò" trong tiếng Đức là der/das Croissant (danh từ), das Gipfeli (danh từ), das Kipfl (danh từ).