TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bí thư tiếng Đức là gì?

"bí thư" trong tiếng Đức là die Sekretärin (danh từ), der Sekretär (danh từ).

die Sekretärin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư.

Xem đầy đủ từ "Sekretärin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sekretär Danh từ · giống đực

/zekreˈtɛːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư.

Xem đầy đủ từ "Sekretär": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bí thư tiếng Đức là gì?

"bí thư" trong tiếng Đức là die Sekretärin (danh từ), der Sekretär (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.