Bí thư tiếng Đức là gì?
"bí thư" trong tiếng Đức là die Sekretärin (danh từ), der Sekretär (danh từ).
die Sekretärin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư.
Xem đầy đủ từ "Sekretärin": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Sekretär Danh từ · giống đực
/zekreˈtɛːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư.
Xem đầy đủ từ "Sekretär": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bí thư tiếng Đức là gì?
"bí thư" trong tiếng Đức là die Sekretärin (danh từ), der Sekretär (danh từ).