Bình tiếng Đức là gì?
"bình" trong tiếng Đức là die Vase (danh từ).
die Vase Danh từ · giống cái
/ˈvaːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lọ hoa, bình, lọ.
- Diese kaputte Vase ist nicht zu reparieren. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình tiếng Đức là gì?
"bình" trong tiếng Đức là die Vase (danh từ).