der Krug
danh từ giống đực
/kruːk/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Krüge · sinh cách: des Kruges
der Krug nghĩa là bình.
Nghĩa của Krug
Danh từ · giống đực
- Bình.
Biến cách của Krug (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Krug | die Krüge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kruges | der Krüge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krug | den Krügen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Krug | die Krüge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krug
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mug; jug; pub; bar
Câu hỏi thường gặp
Krug nghĩa là gì?
Krug (danh từ) nghĩa là bình.
Krug là der, die hay das?
Krug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krug); số nhiều: die Krüge.