TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bóng bàn tiếng Đức là gì?

"bóng bàn" trong tiếng Đức là das Tischtennis (danh từ).

das Tischtennis Danh từ · giống trung

/tɪʃtɛnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng bàn.

  • Pingpong nennt man auch Tischtennis. Ping pong còn được gọi là bóng bàn.

Xem đầy đủ từ "Tischtennis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bóng bàn tiếng Đức là gì?

"bóng bàn" trong tiếng Đức là das Tischtennis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.