TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bánh nướng chảo tiếng Đức là gì?

"bánh nướng chảo" trong tiếng Đức là der Pfannkuchen (danh từ).

der Pfannkuchen Danh từ · giống đực

/ˈ(p)fanˌkuːxən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh nướng chảo, bánh kếp.

Xem đầy đủ từ "Pfannkuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bánh nướng chảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bánh nướng chảo tiếng Đức là gì?

"bánh nướng chảo" trong tiếng Đức là der Pfannkuchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.