TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pfannkuchen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈ(p)fanˌkuːxən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pfannkuchens

der Pfannkuchen nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp, bánh rán.

Nghĩa của Pfannkuchen

Danh từ · giống đực

  1. Bánh nướng chảo, bánh kếp.
  2. Phương ngữ Bánh rán.

Biến cách của Pfannkuchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pfannkuchendie Pfannkuchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pfannkuchensder Pfannkuchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pfannkuchenden Pfannkuchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pfannkuchendie Pfannkuchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfannkuchen

Đồng nghĩa

Họ từ của Pfannkuchen

Câu ví dụ với Pfannkuchen

  • Wir haben Pfannkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a pancake; a filled doughnut, a Berliner

Câu hỏi thường gặp

Pfannkuchen nghĩa là gì?

Pfannkuchen (danh từ) nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp, bánh rán.

Pfannkuchen là der, die hay das?

Pfannkuchen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfannkuchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.