TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bánh su kem tiếng Đức là gì?

"bánh su kem" trong tiếng Đức là das Brandteigkrapferl (danh từ), das Ofenküchlein (danh từ), der Windbeutel (danh từ).

das Brandteigkrapferl Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh su kem.

Xem đầy đủ từ "Brandteigkrapferl": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ofenküchlein Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh su kem.

Xem đầy đủ từ "Ofenküchlein": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Windbeutel Danh từ · giống đực

/ˈvɪntˌbɔɪ̯tl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh su kem.

Xem đầy đủ từ "Windbeutel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bánh su kem tiếng Đức là gì?

"bánh su kem" trong tiếng Đức là das Brandteigkrapferl (danh từ), das Ofenküchlein (danh từ), der Windbeutel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.