der Windbeutel
danh từ giống đực
/ˈvɪntˌbɔɪ̯tl̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Windbeutels
der Windbeutel nghĩa là bánh su kem.
Nghĩa của Windbeutel
Danh từ · giống đực
- Bánh su kem.
Biến cách của Windbeutel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Windbeutel | die Windbeutel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Windbeutels | der Windbeutel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Windbeutel | den Windbeuteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Windbeutel | die Windbeutel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Windbeutel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cream puff (hollow pastry filled with cream or custard); fool, idiot; braggart, showoff
Câu hỏi thường gặp
Windbeutel nghĩa là gì?
Windbeutel (danh từ) nghĩa là bánh su kem.
Windbeutel là der, die hay das?
Windbeutel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Windbeutel).