TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bình luận viên tiếng Đức là gì?

"bình luận viên" trong tiếng Đức là der Kommentator (danh từ).

der Kommentator Danh từ · giống đực

[kɔmɛnˈtaːtoːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình luận viên.

Xem đầy đủ từ "Kommentator": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bình luận viên tiếng Đức là gì?

"bình luận viên" trong tiếng Đức là der Kommentator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.