TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bàn viết tiếng Đức là gì?

"bàn viết" trong tiếng Đức là der Schreibtisch (danh từ).

der Schreibtisch Danh từ · giống đực

/ˈʃʁaɪ̯pˌtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn làm việc, bàn viết.

Xem đầy đủ từ "Schreibtisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bàn viết tiếng Đức là gì?

"bàn viết" trong tiếng Đức là der Schreibtisch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.