Bàn làm việc tiếng Đức là gì?
"bàn làm việc" trong tiếng Đức là der Schreibtisch (danh từ).
der Schreibtisch Danh từ · giống đực
/ˈʃʁaɪ̯pˌtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn làm việc, bàn viết.
Xem đầy đủ từ "Schreibtisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bàn làm việc tiếng Đức là gì?
"bàn làm việc" trong tiếng Đức là der Schreibtisch (danh từ).