Bóng tối tiếng Đức là gì?
"bóng tối" trong tiếng Đức là die Dunkelheit (danh từ), das Dunkel (danh từ), die Finsternis (danh từ).
die Dunkelheit Danh từ · giống cái
/ˈdʊŋkl̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng tối.
- Vampire lieben die Dunkelheit. Ma cà rồng thích bóng tối.
- Tom saß allein in der Dunkelheit und wartete auf Maria. Tom ngồi một mình trong bóng tối đợi Mary.
Xem đầy đủ từ "Dunkelheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Dunkel Danh từ · giống trung
/ˈdʊŋkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng tối.
die Finsternis Danh từ · giống cái
/ˈfɪnstɐnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng tối.
Xem đầy đủ từ "Finsternis": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng tối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bóng tối tiếng Đức là gì?
"bóng tối" trong tiếng Đức là die Dunkelheit (danh từ), das Dunkel (danh từ), die Finsternis (danh từ).